Đơn giá thi công (Tặng bản vẽ thiết kế)
- A. Cung cấp cả Nhân công và Vật tư phần thô
- B. Tiếp tục cung cấp Nhân công đến lúc hoàn thiện nhà
- Lưu ý : vật tư hoàn thiện chiếm khoảng 40-70% giá trị phần thô
Chọn cấu trúc nhà
| Chọn cấu trúc nhà Reset | Diện tích (m2) | Hệ số (%) | DT quy đổi (m2) | Hình minh họa |
|---|---|---|---|---|
|
Mái 35 m2
Tum=30 m2
Tầng (Lầu 3) = 75 m2
ST=45 m2
Tầng thượng (lầu 11) = 75 m2
Tầng 11 (lầu 10) = 75 m2
Tầng 10 (lầu 9) = 75 m2
Tầng 9 (lầu 8) = 75 m2
Tầng 8 (lầu 7) = 75 m2
Tầng 7 (lầu 6) = 75 m2
Tầng 6 (lầu 5) = 75 m2
Tầng 5 (lầu 4) = 75 m2
Tầng 4 (lầu 3) = 75 m2
Tầng 3 (lầu 2) = 75 m2
Tầng 2 (lầu 1) = 75 m2
Lửng = 42 m2
Tầng trệt = 70 m2
Hầm = 70 m2
Móng = 70 m2
|
||||
|
Số tầng (bao gồm tầng trệt)
|
||||
| Tầng trệt | 100% | 70 | ||
|
|
||||
|
|
||||
| Tầng 2 (Lầu 1) | 100% | 75 | ||
| Tầng 3 (Lầu 2) | 100% | 75 | ||
| Tầng 4 (Lầu 3) | 100% | 75 | ||
|
Tầng thượng (Lầu 4) = Tum + Sân thượng
Tum
|
100%
100%
50%
|
30
22.5
|
||
| Hệ mái |
50%
|
17.5
|
||
| Móng và nền | 50% | 35 | ||
| Tổng diện tích quy đổi | 625 m2 | |||
| Phân loại | Đơn giá đ/m2 | Tổng diện tích ví dụ | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Nhà phố liên kế | 4.150.000 | 625 m2 |
3,062,500,000 VNĐ
|
| Biệt thự, Văn phòng, Khách sạn | 4.650.000 | 625 m2 |
3,250,000,000 VNĐ
|
| Công trình khác | Thỏa thuận | 625 m2 | Thỏa thuận |
